ベトナムの地方行政区画
出典: フリー百科事典『ウィキペディア(Wikipedia)』
| この項目には、一部のコンピュータや閲覧ソフトで表示できない文字(CJK統合漢字拡張B、ラテン文字拡張)が含まれています。 |
ベトナムの地方行政区画(べとなむのちほうぎょうせいくかく)は、3級制で第一級行政区(省レベル)、第二級行政区(県レベル)、第三級行政区(町村レベル)に分れる。より大きな単位として、全国を8つの地方に分けることも多いが、これは正式な地方行政単位ではない。
第一級行政区は、58の省(tỉnh, 省)と5つの中央直轄市(Thành phố trực thuộc Trung ương, 城舗直屬中央, あるいは単に thành phố, 城舗)から成る。
第二級行政区は、省の下に省直轄市(thành phố trực thuộc tỉnh, 城舗直屬省, あるいは thành phố, 城舗)、県(huyện, 縣)、市(thị xã, 市社)があり、中央直轄市の下には区(quận, 郡)、県、市がある。
第三級行政区は、県の下に町(thị trấn, 市鎮)と村(xã, 社)、市および省直轄市の下に坊(phường, 坊)と村がある。区の下級単位は坊のみである。
目次 |
地方 [編集]
8分割の場合、
- 西北(Tây Bắc (Bộ), 西北(部)) - 4省
- 東北(Đông Bắc (Bộ), 東北(部)) - 11省
- 紅河デルタ(Đồng bằng sông Hồng, 垌平滝紅) - 9省、2中央直轄市(ハノイ、ハイフォン)
- 北中部(Bắc Trung Bộ, 北中部) - 6省
- 南中部(Nam Trung Bộ, 南中部) - 5省、1中央直轄市(ダナン)
- 中部高原(Cao nguyên Trung phần, 高原中份)、またはターイグエン(Tây Nguyên, 西原) - 5省
- 東南部(Đông Nam Bộ, 東南部) - 7省、1中央直轄市(ホーチミン)
- メコンデルタ(Đồng bằng sông Cửu Long, 垌平滝九龍) - 12省、1中央直轄市(カントー)
3分割の場合、
- 北部(Bắc Bộ, 北部)、またはトンキン(Đông Kinh, 東京)地方 - 西北、東北、紅河デルタ。
- 中部(Trung Bộ, 中部)、または安南(An Nam, 安南)地方 - 北中部、中部高原、南中部。
- 南部 (Nam Bộ, 南部)、またはコーチシナ(Nam Kỳ, 南圻)地方 - 東南部、メコンデルタ。
2分割の場合、
- 北ベトナム(Bắc Việt Nam, 北越南)、または旧ベトナム民主共和国(Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, 越南民主共和) - 北部と北中部の一部(北緯17度線以北)。
- 南ベトナム(Nam Việt Nam, 南越南)、または旧南ベトナム共和国(Cộng hòa Miền Nam Việt Nam, 共和沔南越南) - 北中部のクアンチ省以南。
中央直轄市 [編集]
詳細は「中央直轄市」を参照
- ハノイ市(Thành phố Hà Nội, 城舗河内) - 首都。紅河デルタ地方。
- ホーチミン市(Thành phố Hồ Chí Minh, 城舗胡志明) - 東南部地方。
- ダナン市(Thành phố Đà Nẵng, 城舗沱灢) - 南中部地方。
- ハイフォン市(Thành phố Hải Phòng, 城舗海防) - 紅河デルタ地方。
- カントー市(Thành phố Cần Thơ, 城舗芹𡮲) - メコンデルタ地方。
省 [編集]
省と省都を列挙する。地方は目安であり、異なる省を含む場合がある。
西北 [編集]
- ソンラ省(Tỉnh Sơn La, 省山羅) - ソンラ市(thành phố Sơn La, 城舗山羅)
- ホアビン省(Tỉnh Hoà Bình, 省和平) - ホアビン市(thành phố Hòa Bình, 城舗和平)
- ディエンビエン省(Tỉnh Điện Biên, 省奠邊) - ディエンビエンフー市(thành phố Điện Biên Phủ, 城舗奠邊府)
- ライチャウ省(Tỉnh Lai Châu, 省萊州) - ライチャウ市(thị xã Lai Châu, 市社萊州)
東北 [編集]
- イエンバイ省(Tỉnh Yên Bái, 省安沛) - イエンバイ市(thành phố Yên Bái, 城舗安沛)
- カオバン省(Tỉnh Cao Bằng, 省高平) - カオバン市(thị xã Cao Bằng, 市社高平)
- クアンニン省(Tỉnh Quảng Ninh, 省廣寧)- ハロン市(thành phố Hạ Long, 城舗下龍)
- タイグエン省(Tỉnh Thái Nguyên, 省太原) - タイグエン市(thành phố Thái Nguyên, 城舗太原)
- トゥエンクアン省(Tỉnh Tuyên Quang, 省宣光) - トゥエアンクアン市(thị xã Tuyên Quang, 市社宣光)
- バクザン省(Tỉnh Bắc Giang, 省北江) - バクザン市(thành phố Bắc Giang, 城舗北江)
- ハザン省(Tỉnh Hà Giang, 省河江) - ハザン市(thành phố Hà Giang, 城舗河江)
- バックカン省(Tỉnh Bắc Kạn, 省北𣴓) - バックカン市(thị xã Bắc Kạn, 市社北𣴓)
- フート省(Tỉnh Phú Thọ, 省富壽) - ベトチ市(thành phố Việt Trì, 城舗越池)
- ラオカイ省(Tỉnh Lào Cai, 省老街) - ラオカイ市(thành phố Lào Cai, 城舗老街)
- ランソン省(Tỉnh Lạng Sơn, 省諒山) - ランソン市(thành phố Lạng Sơn, 城舗諒山)
紅河デルタ [編集]
- ヴィンフック省(Tỉnh Vĩnh Phúc, 省永福) - ヴィンイエン市(thành phố Vĩnh Yên, 城舗永安)
- バクニン省(Tỉnh Bắc Ninh, 省北寧) - バクニン市(thành phố Bắc Ninh, 城舗北寧)
- タイビン省(Tỉnh Thái Bình, 省太平) - タイビン市(thành phố Thái Bình, 城舗太平)
- ナムディン省(Tỉnh Nam Định, 省南定) - ナムディン市(thành phố Nam Định, 城舗南定)
- ハイズオン省(Tỉnh Hải Dương, 省海陽) - ハイズオン市 (thành phố Hải Dương, 城舗海陽)
- ハナム省(Tỉnh Hà Nam, 省河南) - フーリー市(thành phố Phủ Lý, 城舗府里)
- フンイエン省(Tỉnh Hưng Yên, 省興安) - フンイエン市(thành phố Hưng Yên, 城舗興安)
- ニンビン省(Tỉnh Ninh Bình, 省寧平) - ニンビン市(thành phố Ninh Bình, 城舗寧平)
北中部 [編集]
- クアンチ省(Tỉnh Quảng Trị, 省廣治) - ドンハ市(thành phố Đông Hà, 城舗東河)
- クアンビン省(Tỉnh Quảng Bình, 省廣平) - ドンホイ市(thành phố Đồng Hới, 城舗同海)
- ゲアン省(Tỉnh Nghệ An, 省乂安) - ヴィン市(thành phố Vinh, 城舗榮)
- タインホア省(Tỉnh Thanh Hóa, 省清化)- タインホア市(thành phố Thanh Hóa, 城舗清化)
- トゥアティエン=フエ省(Tỉnh Thừa Thiên–Huế, 省承天-化) - フエ市(thành phố Huế, 城舗化)
- ハティン省(Tỉnh Hà Tĩnh, 省河靜) - ハティン市(thành phố Hà Tĩnh, 城舗河靜)
南中部 [編集]
- カインホア省(Tỉnh Khánh Hòa, 省慶和) - ニャチャン市(thành phố Nha Trang, 城舗芽莊)
- クアンガイ省(Tỉnh Quảng Ngãi, 省廣義) - クアンガイ市(thành phố Quảng Ngãi, 城舗廣義)
- クアンナム省(Tỉnh Quảng Nam, 省廣南) - タムキー市(thành phố Tam Kỳ, 城舗三旗)
- ビンディン省(Tỉnh Bình Định, 省平定) - クイニョン市(thành phố Qui Nhơn, 城舗歸仁)
- フーイエン省(Tỉnh Phú Yên, 省富安) - トゥイホア市(Thành phố Tuy Hòa, 城舗綏和)
中部高原 [編集]
- コントゥム省(Tỉnh Kon Tum, 省崑嵩) - コントゥム市(thành phố Kon Tum, 城舗崑嵩)
- ザライ省(Tỉnh Gia Lai, 省嘉萊) - プレイク市(thành phố Pleiku)
- ダクラク省(Tỉnh Đăk Lăk, 省得樂) - バンメトート市(thành phố Buôn Ma Thuột)
- ダクノン省(Tỉnh Đăk Nông/Đắc Nông, 省得農) - ザーギア市(thị xã Gia Nghĩa, 市社嘉義)
- ラムドン省(Tỉnh Lâm Đồng, 省林同) - ダラット市(thành phố Đà Lạt)
東南部 [編集]
- タイニン省(Tỉnh Tây Ninh, 省西寧) - タイニン市(thị xã Tây Ninh, 市社西寧)
- ドンナイ省(Tỉnh Đồng Nai, 省同奈) - ビエンホア市(thành phố Biên Hoà, 城舗邊和)
- ニントゥアン省(Tỉnh Ninh Thuận, 省寧順) - ファンラン=タップチャム市(thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, 城舗塔占)
- バリア=ブンタウ省(Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, 省婆地淎艚) - バリア市(thành phố Bà Rịa, 城舗婆地)
- ビンズオン省(Tỉnh Bình Dương, 省平陽) - トゥーザウモット市(thành phố Thủ Dầu Một)
- ビントゥアン省(Tỉnh Bình Thuận, 省平順) - ファンティエット市(thành phố Phan Thiết, 城舗潘切)
- ビンフオック省(Tỉnh Bình Phước, 省平福) - ドンソアイ市(thị xã Đồng Xoài)
メコンデルタ [編集]
- アンザン省(Tỉnh An Giang, 省安江) - ロンスエン市(thành phố Long Xuyên, 城舗龍川)
- ヴィンロン省(Tỉnh Vĩnh Long, 省永隆) - ヴィンロン市(thành phố Vĩnh Long, 城舗永隆)
- カマウ省(Tỉnh Cà Mau) - カマウ市(thành phố Cà Mau)
- キエンザン省(Tỉnh Kiên Giang, 省堅江) - ラックザー市(thành phố Rạch Giá, 城舗瀝架)
- ソクチャン省(Tỉnh Sóc Trăng, 省蓄臻) - ソクチャン市(thành phố Sóc Trăng, 城舗蓄臻)
- チャーヴィン省(Tỉnh Trà Vinh, 省茶榮) - チャーヴィン市(thành phố Trà Vinh, 城舗茶榮)
- ティエンザン省(Tỉnh Tiền Giang, 省前江) - ミトー市(thành phố Mỹ Tho, 城舗美萩)
- ハウザン省(Tỉnh Hậu Giang, 省後江) - ヴィータイン市(thành phố Vị Thanh, 城舗渭清)
- バクリエウ省(Tỉnh Bạc Liêu, 省薄遼) - バクリエウ市(thành phố Bạc Liêu, 城舗薄遼)
- ベンチェ省(Tỉnh Bến Tre, 省檳椥) - ベンチェ市(thành phố Bến Tre, 城舗檳椥)
- ドンタップ省(Tỉnh Đồng Tháp, 省銅塔) - カオラン市(thành phố Cao Lãnh, 城舗高朗)
- ロンアン省(Tỉnh Long An, 省隆安) - タンアン市(thành phố Tân An, 城舗新安)
関連項目 [編集]
| ベトナムの地方行政区画 |
|---|
| 第一級行政区 |
| 省 |
| 中央直轄市 (城舗) |
| 第二級行政区 |
| 省直轄市 (城舗) |
| 県 |
| 市 (市社) |
| 区 (郡) |
| 第三級行政区 |
| 町 (市鎮) |
| 村 (社) |
| 坊 |
参考文献 [編集]
- (財)自治体国際化協会(編)『ASEAN 諸国の地方行政(改訂版)〜ベトナム社会主義共和国』(PDF版)、2007年
|
||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||

