ドンナイ
表示
(ドンナイ省から転送)
|
チャンビエン文廟 | |
|
| |
| 地理 | |
|---|---|
| 省都 | ビエンホア |
| 地方 | 東南部 |
| 面積 | 12,737.18 km² |
| 下位区分 | 33坊、62社 |
| 統計 | |
| 人口 人口密度 |
4,491,408 人(2024年) 353.0 人/km² |
| 民族 |
キン族, 華人, スティエン族, チョロ族 |
| その他 | |
| ISO 3166-2 | VN-39 |
| 公式Webサイト | www.dongnai.gov.vn |
ドンナイ(ベトナム語: Thành phố Đồng Nai / 城庯同狔[1]
発音)またはドンナイ市(ドンナイし)は、ベトナムの中央直轄市の1つである。省都はビエンホア。同国の東南部に位置する。名前の由来は省内を流れるドンナイ川から。
2026年4月30日、ドンナイ省から中央直轄市に昇格[2]。
地理
[編集]チュオンソン山脈南端の中部高原からメコンデルタへ地形が変わる場所であるため、市内に山地、丘陵、平野、湖沼、湿地など多様な地形がある。北部のカッティエン国立公園一帯は森林が繁茂しており、2001年に「カッティエン生物圏保護区」としてユネスコの生物圏保護区に指定された後、「ドンナイ生物圏保護区」に拡大・改称された[3]。
地域としては南部重点経済区域に位置し、北緯10度30分03秒から11度34分57秒、東経106度45分30秒から107度35分00秒の範囲にある。接する省市は以下のとおりである:
行政区画
[編集]
2025年に北隣のビンフオック省を統合した上、23坊・72社が設置される[4]。
2026年4月14日、決議により10社が坊となった。33坊・62社を管轄[5]。
- ビエンホア坊(phường Biên Hòa)
- チャンビエン坊(phường Trấn Biên)
- タムヒエップ坊(phường Tam Hiệp)
- ロンビン坊(phường Long Bình)
- チャンザイ坊(phường Trảng Dài)
- ホーナイ坊(phường Hố Nai)
- ロンフン坊(phường Long Hưng)
- ビンロック坊(phường Bình Lộc)
- バオヴィン坊(phường Bảo Vinh)
- スアンラップ坊(phường Xuân Lập)
- ロンカイン坊(phường Long Khánh)
- ハンゴン坊(phường Hàng Gòn)
- タンチエウ坊(phường Tân Triều)
- ミンフン坊(phường Minh Hưng)
- チョンタイン坊(phường Chơn Thành)
- ビンロン坊(phường Bình Long)
- アンロック坊(phường An Lộc)
- フオックビン坊(phường Phước Bình)
- フオックロン坊(phường Phước Long)
- ドンソアイ坊(phường Đồng Xoài)
- ビンフオック坊(phường Bình Phước)
- フオックタン坊(phường Phước Tân)
- タムフオック坊(phường Tam Phước)
- チャンボム坊(phường Trảng Bom)
- ロンタイン坊(phường Long Thành)
- チアン坊(phường Trị An)
- ニョンチャック坊(phường Nhơn Trạch)
- タンカイ坊(phường Tân Khai)
- スアンロック坊(phường Xuân Lộc)
- タンフー坊(phường Tân Phú)
- ロックニン坊(phường Lộc Ninh)
- ザウザイ坊(phường Dầu Giây)
- ドンフー坊(phường Đồng Phú)
- ダイフオック社(xã Đại Phước)
- フオックアン社(xã Phước An)
- フオックタイ社(xã Phước Thái)
- ロンフオック社(xã Long Phước)
- ビンアン社(xã Bình An)
- アンフオック社(xã An Phước)
- アンヴィエン社(xã An Viễn)
- ビンミン社(xã Bình Minh)
- バウハム社(xã Bàu Hàm)
- フンティン社(xã Hưng Thịnh)
- ザーキエム社(xã Gia Kiệm)
- トンニャット社(xã Thống Nhất)
- スアンクエ社(xã Xuân Quế)
- スアンドゥオン社(xã Xuân Đường)
- カンミー社(xã Cẩm Mỹ)
- ソンライ社(xã Sông Ray)
- スアンドン社(xã Xuân Đông)
- スアンディン社(xã Xuân Định)
- スアンフー社(xã Xuân Phú)
- スアンホア社(xã Xuân Hòa)
- スアンタイン社(xã Xuân Thành)
- スアンバク社(xã Xuân Bắc)
- ラーガー社(xã La Ngà)
- ディンクアン社(xã Định Quán)
- フーヴィン社(xã Phú Vinh)
- フーホア社(xã Phú Hòa)
- ターライ社(xã Tà Lài)
- ナムカットティエン社(xã Nam Cát Tiên)
- フーラム社(xã Phú Lâm)
- タンアン社(xã Tân An)
- ニャビック社(xã Nha Bích)
- タンクアン社(xã Tân Quan)
- タンフン社(xã Tân Hưng)
- ミンドゥック社(xã Minh Đức)
- ロックタイン社(xã Lộc Thành)
- ロックフン社(xã Lộc Hưng)
- ロックタン社(xã Lộc Tấn)
- ロックタイン社(xã Lộc Thạnh)
- ロッククアン社(xã Lộc Quang)
- タンティエン社(xã Tân Tiến)
- ティエンフン社(xã Thiện Hưng)
- フンフオック社(xã Hưng Phước)
- フーギア社(xã Phú Nghĩa)
- ダーキア社(xã Đa Kia)
- ビンタン社(xã Bình Tân)
- ロンハ社(xã Long Hà)
- フーリエン社(xã Phú Riềng)
- フーチュン社(xã Phú Trung)
- トゥアンロイ社(xã Thuận Lợi)
- ドンタム社(xã Đồng Tâm)
- タンロイ社(xã Tân Lợi)
- フオックソン社(xã Phước Sơn)
- ギアチュン社(xã Nghĩa Trung)
- ブーダン社(xã Bù Đăng)
- トソン社(xã Thọ Sơn)
- ダクニャウ社(xã Đak Nhau)
- ボンボー社(xã Bom Bo)
- タインソン社(xã Thanh Sơn)
- ダクルア社(xã Đak Lua)
- フーリー社(xã Phú Lý)
- ブーザーマップ社(xã Bù Gia Mập)
- ダクオー社(xã Đăk Ơ)
2025年までは2市9県で構成される。
脚注
[編集]- ↑ 漢字表記は『大南寔録』および『嘉定城通志』による。
- ↑ “Trình Quốc hội việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương, dự kiến hiệu lực từ 30/4/2026” (ベトナム語). baochinhphu.vn (2026年4月20日). 2026年5月3日閲覧。
- ↑ “Dong Nai Biosphere Reserve, Viet Nam” (英語). UNESCO (2018年12月17日). 2023年2月2日閲覧。
- ↑ “Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Đồng Nai năm 2025” (ベトナム語). xaydungchinhsach.chinhphu.vn (2025年6月20日). 2025年6月29日閲覧。
- ↑ “Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI: Về việc thành lập 10 phường thuộc tỉnh Đồng Nai”. chinhphu.vn (2026年4月14日). 2026年4月23日閲覧。