ソンラ省
表示
この記事はベトナム語版の対応するページを翻訳することにより充実させることができます。(2022年11月) 翻訳前に重要な指示を読むには右にある[表示]をクリックしてください。
|
|
ソンラダム | |
|
| |
| 地理 | |
|---|---|
| 省都 | ソンラ市 |
| 地方 | 西北部 |
| 面積 | 14,109.83 km² |
| 下位区分 | 8坊、67社 |
| 統計 | |
| 人口 人口密度 |
1,404,587 人(2025年) 99.5 人/km² |
| 民族 | キン族、ミャオ族、タイ族、フモン族、ヤオ族 |
| その他 | |
| 市外局番 | 212 (2017年6月まで 22) |
| 郵便番号 | 27 |
| ナンバープレート | 26 |
| ISO 3166-2 | VN-05 |
| 公式Webサイト | http://www.sonla.gov.vn/ |
歴史
[編集]→詳細は「シップソーンチュタイ」を参照
この節の加筆が望まれています。 |
地理
[編集]行政区画
[編集]
8坊・67社がある[1]。
- トーヒエウ坊(phường Tô Hiệu)
- チエンアン坊(phường Chiềng An)
- チエンコイ坊(phường Chiềng Cơi)
- チエンシン坊(phường Chiềng Sinh)
- モクチャウ坊(phường Mộc Châu)
- モクソン坊(phường Mộc Sơn)
- ヴァンソン坊(phường Vân Sơn)
- タオグエン坊(phường Thảo Nguyên)
- ドアンケット社(xã Đoàn Kết)
- ロンサップ社(xã Lóng Sập)
- チエンソン社(xã Chiềng Sơn)
- ヴァンホー社(xã Vân Hồ)
- ソンクア社(xã Song Khủa)
- トームア社(xã Tô Múa)
- スアンニャ社(xã Xuân Nha)
- クインニャイ社(xã Quỳnh Nhai)
- ムオンチエン社(xã Mường Chiên)
- ムオンゾン社(xã Mường Giôn)
- ムオンサイ社(xã Mường Sại)
- トゥアンチャウ社(xã Thuận Châu)
- チエンラー社(xã Chiềng La)
- ナムラウ社(xã Nậm Lầu)
- ムオイノイ社(xã Muổi Nọi)
- ムオンキエン社(xã Mường Khiêng)
- コーマ社(xã Co Mạ)
- ビントゥアン社(xã Bình Thuận)
- ムオンエー社(xã Mường É)
- ロンヘ社(xã Long Hẹ)
- ムオンラー社(xã Mường La)
- チエンラオ社(xã Chiềng Lao)
- ムオンブー社(xã Mường Bú)
- チエンホア社(xã Chiềng Hoa)
- バクイエン社(xã Bắc Yên)
- タースア社(xã Tà Xùa)
- タコア社(xã Tạ Khoa)
- シムヴァン社(xã Xím Vàng)
- パクガー社(xã Pắc Ngà)
- チエンサイ社(xã Chiềng Sại)
- フーイエン社(xã Phù Yên)
- ザーフー社(xã Gia Phù)
- トゥオンハ社(xã Tường Hạ)
- ムオンコイ社(xã Mường Cơi)
- ムオンバン社(xã Mường Bang)
- タンフォン社(xã Tân Phong)
- キムボン社(xã Kim Bon)
- イエンチャウ社(xã Yên Châu)
- チエンハク社(xã Chiềng Hặc)
- ロンフィエン社(xã Lóng Phiêng)
- イエンソン社(xã Yên Sơn)
- チエンマイ社(xã Chiềng Mai)
- マイソン社(xã Mai Sơn)
- フィエンパン社(xã Phiêng Pằn)
- チエンムン社(xã Chiềng Mung)
- フィエンカム社(xã Phiêng Cằm)
- ムオンチャイン社(xã Mường Chanh)
- ターホック社(xã Tà Hộc)
- チエンスン社(xã Chiềng Sung)
- ボーシン社(xã Bó Sinh)
- チエンクオン社(xã Chiềng Khương)
- ムオンフン社(xã Mường Hung)
- チエンコーン社(xã Chiềng Khoong)
- ムオンラム社(xã Mường Lầm)
- ナムティー社(xã Nậm Ty)
- ソンマー社(xã Sông Mã)
- フオイモット社(xã Huổi Một)
- チエンソー社(xã Chiềng Sơ)
- ソップコップ社(xã Sốp Cộp)
- プンバイン社(xã Púng Bánh)
- ムオンラン社(xã Mường Lạn)
- フィエンコアイ社(xã Phiêng Khoài)
- スオイト社(xã Suối Tọ)
- ゴックチエン社(xã Ngọc Chiến)
- タンイエン社(xã Tân Yên)
- ムオンバム社(xã Mường Bám)
- ムオンレオ社(xã Mường Lèo)
2025年までは1市1市社10県で構成される。
脚注
[編集]- ↑ “Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025” (ベトナム語). xaydungchinhsach.chinhphu.vn (2025年6月20日). 2025年6月20日閲覧。