タインホア省
表示
|
| |
|
| |
| 地理 | |
|---|---|
| 省都 | タインホア |
| 地方 | 北中部 |
| 面積 | 11,114.71 km² |
| 下位区分 | 19坊、147社 |
| 統計 | |
| 人口 人口密度 |
4,357,523 人(2022年) 392.0 人/km² |
| 民族 |
キン族, ムオン族, タイ族, トー族, ザオ族, フモン族 |
| その他 | |
| 市外局番 | 237 (2017年6月まで 37) |
| 郵便番号 | 44xxxx - 45xxxx |
| ISO 3166-2 | VN-21 |
| 公式Webサイト | http://www.thanhhoa.gov.vn/ |
タインホア省(清化省、タインホアしょう、ベトナム語: Tỉnh Thanh Hóa / 省清化
発音)は、ベトナムの省(地方自治体)。省都はタインホア市。北中部に位置し、西はラオス、東はトンキン湾(北部湾)に接している。
概説
[編集]黎朝の皇帝・黎利(レ・ロイ)の出身地。日系のセメント企業も進出している。サムソン・ビーチが有名で、夏季にはベトナム人観光客が訪れる地域となっている。枯葉剤被害者が7,000人、身体障害者は1万5,800人おり、うち1万200人以上が国の制度の適用を受けている。
隣接行政区画
[編集]行政区画
[編集]

19坊・147社がある[1]。
- ハックタイン坊(phường Hạc Thành)
- クアンフー坊(phường Quảng Phú)
- ドンクアン坊(phường Đông Quang)
- ドンソン坊(phường Đông Sơn)
- ドンティエン坊(phường Đông Tiến)
- ハムロン坊(phường Hàm Rồng)
- グエットヴィエン坊(phường Nguyệt Viên)
- サムソン坊(phường Sầm Sơn)
- ナムサムソン坊(phường Nam Sầm Sơn)
- ビムソン坊(phường Bỉm Sơn)
- クアンチュン坊(phường Quang Trung)
- ゴックソン坊(phường Ngọc Sơn)
- タンザン坊(phường Tân Dân)
- ハイリン坊(phường Hải Lĩnh)
- ティンザー坊(phường Tĩnh Gia)
- ダオズイトゥー坊(phường Đào Duy Từ)
- ハイビン坊(phường Hải Bình)
- チュックラム坊(phường Trúc Lâm)
- ギーソン坊(phường Nghi Sơn)
- カックソン社(xã Các Sơn)
- チュオンラム社(xã Trường Lâm)
- ハチュン社(xã Hà Trung)
- トンソン社(xã Tống Sơn)
- ハロン社(xã Hà Long)
- ホアットザン社(xã Hoạt Giang)
- リントアイ社(xã Lĩnh Toại)
- チエウロック社(xã Triệu Lộc)
- ドンタイン社(xã Đông Thành)
- ハウロック社(xã Hậu Lộc)
- ホアロック社(xã Hoa Lộc)
- ヴァンロック社(xã Vạn Lộc)
- ガーソン社(xã Nga Sơn)
- ガータン社(xã Nga Thắng)
- ホーヴオン社(xã Hồ Vương)
- タンティエン社(xã Tân Tiến)
- ガーアン社(xã Nga An)
- バーディン社(xã Ba Đình)
- ホアンホア社(xã Hoằng Hóa)
- ホアンティエン社(xã Hoằng Tiến)
- ホアンタイン社(xã Hoằng Thanh)
- ホアンロック社(xã Hoằng Lộc)
- ホアンチャウ社(xã Hoằng Châu)
- ホアンソン社(xã Hoằng Sơn)
- ホアンフー社(xã Hoằng Phú)
- ホアンザン社(xã Hoằng Giang)
- リューヴェ社(xã Lưu Vệ)
- クアンイエン社(xã Quảng Yên)
- クアンゴック社(xã Quảng Ngọc)
- クアンニン社(xã Quảng Ninh)
- クアンビン社(xã Quảng Bình)
- ティエンチャン社(xã Tiên Trang)
- クアンチン社(xã Quảng Chính)
- ノンコン社(xã Nông Cống)
- タンロイ社(xã Thắng Lợi)
- チュンチン社(xã Trung Chính)
- チュオンヴァン社(xã Trường Văn)
- タンビン社(xã Thăng Bình)
- トゥオンリン社(xã Tượng Lĩnh)
- コンチン社(xã Công Chính)
- ティエウホア社(xã Thiệu Hóa)
- ティエウクアン社(xã Thiệu Quang)
- ティエウティエン社(xã Thiệu Tiến)
- ティエウトアン社(xã Thiệu Toán)
- ティエウチュン社(xã Thiệu Trung)
- イエンディン社(xã Yên Định)
- イエンチュオン社(xã Yên Trường)
- イエンフー社(xã Yên Phú)
- クイロック社(xã Quý Lộc)
- イエンニン社(xã Yên Ninh)
- ディンタン社(xã Định Tân)
- ディンホア社(xã Định Hòa)
- トスアン社(xã Thọ Xuân)
- トロン社(xã Thọ Long)
- スアンホア社(xã Xuân Hòa)
- サオヴァン社(xã Sao Vàng)
- ラムソン社(xã Lam Sơn)
- トラップ社(xã Thọ Lập)
- スアンティン社(xã Xuân Tín)
- スアンラップ社(xã Xuân Lập)
- ヴィンロック社(xã Vĩnh Lộc)
- タイドー社(xã Tây Đô)
- ビエントゥオン社(xã Biện Thượng)
- チエウソン社(xã Triệu Sơn)
- トビン社(xã Thọ Bình)
- トゴック社(xã Thọ Ngọc)
- トフー社(xã Thọ Phú)
- ホップティエン社(xã Hợp Tiến)
- アンノン社(xã An Nông)
- タンニン社(xã Tân Ninh)
- ドンティエン社(xã Đồng Tiến)
- ボイスアン社(xã Hồi Xuân)
- ナムスアン社(xã Nam Xuân)
- ティエンフー社(xã Thiên Phủ)
- ヒエンキエット社(xã Hiền Kiệt)
- フーレ社(xã Phú Lệ)
- チュンタイン社(xã Trung Thành)
- タムルー社(xã Tam Lư)
- クアンソン社(xã Quan Sơn)
- チュンハ社(xã Trung Hạ)
- リンソン社(xã Linh Sơn)
- ドンルオン社(xã Đồng Lương)
- ヴァンフー社(xã Văn Phú)
- ザオアン社(xã Giao An)
- バートゥオック社(xã Bá Thước)
- ティエットオン社(xã Thiết Ống)
- ヴァンニョ社(xã Văn Nho)
- ディエンクアン社(xã Điền Quang)
- ディエンルー社(xã Điền Lư)
- クイルオン社(xã Quý Lương)
- コールン社(xã Cổ Lũng)
- プールオン社(xã Pù Luông)
- ゴックラック社(xã Ngọc Lặc)
- タックラップ社(xã Thạch Lập)
- ゴックリエン社(xã Ngọc Liên)
- ミンソン社(xã Minh Sơn)
- グエットアン社(xã Nguyệt Ấn)
- キエント社(xã Kiên Thọ)
- カムタック社(xã Cẩm Thạch)
- カムトゥイ社(xã Cẩm Thủy)
- カムトゥー社(xã Cẩm Tú)
- カムヴァン社(xã Cẩm Vân)
- カムタン社(xã Cẩm Tân)
- キムタン社(xã Kim Tân)
- ヴァンズー社(xã Vân Du)
- ゴックチャオ社(xã Ngọc Trạo)
- タックビン社(xã Thạch Bình)
- タインヴィン社(xã Thành Vinh)
- タッククアン社(xã Thạch Quảng)
- ニュースアン社(xã Như Xuân)
- トゥオンニン社(xã Thượng Ninh)
- スアンビン社(xã Xuân Bình)
- ホアクイ社(xã Hóa Quỳ)
- タインフォン社(xã Thanh Phong)
- タインクアン社(xã Thanh Quân)
- スアンズー社(xã Xuân Du)
- マウラム社(xã Mậu Lâm)
- ニュータイン社(xã Như Thanh)
- イエント社(xã Yên Thọ)
- タインキー社(xã Thanh Kỳ)
- トゥオンスアン社(xã Thường Xuân)
- ルアンタイン社(xã Luận Thành)
- タンタイン社(xã Tân Thành)
- タンロック社(xã Thắng Lộc)
- スアンチン社(xã Xuân Chinh)
- ムオンラット社(xã Mường Lát)
- フースアン社(xã Phú Xuân)
- ムオンチャイン社(xã Mường Chanh)
- クアンチエウ社(xã Quang Chiểu)
- タムチュン社(xã Tam Chung)
- フーニー社(xã Pù Nhi)
- ニーソン社(xã Nhi Sơn)
- ムオンリー社(xã Mường Lý)
- チュンリー社(xã Trung Lý)
- チュンソン社(xã Trung Sơn)
- ナーメオ社(xã Na Mèo)
- ソントゥイ社(xã Sơn Thủy)
- ソンディエン社(xã Sơn Điện)
- ムオンミン社(xã Mường Mìn)
- タムタイン社(xã Tam Thanh)
- イエンクオン社(xã Yên Khương)
- イエンタン社(xã Yên Thắng)
- スアンタイ社(xã Xuân Thái)
- バットモット社(xã Bát Mọt)
- イエンニャン社(xã Yên Nhân)
- ルオンソン社(xã Lương Sơn)
- ヴァンスアン社(xã Vạn Xuân)
2025年までは2市2市社22県で構成される。
- タインホア市(Thanh Hóa / 清化)
- サムソン市(Sầm Sơn / 岑山)
- ビムソン市社(Bỉm Sơn / 扁山)
- ギソン市社(Nghi Sơn / 宜山)
- バートゥオク県(Bá Thước / 伯爍)
- カムトゥイ県(Cẩm Thủy / 錦水)
- ハチュン県(Hà Trung / 河中)
- ハウロック県(Hậu Lộc / 厚祿)
- ホアンホア県(Hoằng Hóa / 弘化)
- ランチャイン県(Lang Chánh / 良政)
- ムオンラット県(Mường Lát / 芒勒)
- ガーソン県(Nga Sơn / 峨山)
- ゴクラック県(Ngọc Lặc / 玉勒)
- ニュータイン県(Như Thanh / 如清)
- ニュースアン県(Như Xuân / 如春)
- ノンコン県(Nông Cống / 農貢)
- クアンホア県(Quan Hóa / 関化)
- クアンソン県(Quan Sơn / 関山)
- クアンスオン県(Quảng Xương / 広昌)
- タックタイン県(Thạch Thành / 石城)
- ティエウホア県(Thiệu Hóa / 紹化)
- トースアン県(Thọ Xuân / 壽春)
- トゥオンスアン県(Thường Xuân / 常春)
- チェウソン県(Triệu Sơn / 肇山)
- ヴィンロック県(Vĩnh Lộc / 永祿)
- イエンディン県(Yên Định / 安定)
脚注
[編集]- ↑ “Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025” (ベトナム語). xaydungchinhsach.chinhphu.vn (2025年6月20日). 2025年6月26日閲覧。
関連項目
[編集]外部リンク
[編集]